- 木mộc(cây, gỗ)
- 娄lâu(kéo, lôi cuốn)
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tầng áp mái; gác xép
中房子顶部下面的小房间fángzi dǐngbù xiàmiàn de xiǎo fángjiān
Cái gác mái này rất nhỏ.
gác xép; gác mái; tầng áp mái
中建筑物内部上面的小房间;位于屋顶下方jiànzhúwù nèibù shàngmiàn de xiǎo fángjiān;wèiyú wūdǐng xiàfāngbiān
tầng áp mái; gác xép
tầng áp mái; gác xép
中房子顶部下面的小房间fángzi dǐngbù xiàmiàn de xiǎo fángjiān
Cái gác mái này rất nhỏ.
gác xép; gác mái; tầng áp mái
中建筑物内部上面的小房间;位于屋顶下方jiànzhúwù nèibù shàngmiàn de xiǎo fángjiān;wèiyú wūdǐng xiàfāngbiān
tầng áp mái; gác xép
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
tầng áp mái; gác xép
tầng áp mái; gác xép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Gác mái của chúng tôi rất nhỏ.
Gác mái của chúng tôi rất nhỏ.