- 口khẩu(miệng)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
khán thính giả; độc giả (Đài Loan)
Khán giả là một phần quan trọng của chương trình phát thanh.
khán thính giả; độc giả (Đài Loan)
Khán giả là một phần quan trọng của chương trình phát thanh.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
khán thính giả; độc giả (Đài Loan)
khán thính giả; độc giả (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.