- 利lợi(sắc bén, lợi ích)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
tu sĩ Phật giáo; pháp sư (tiếng Phạn: ācārya)
tu sĩ Phật giáo; pháp sư (tiếng Phạn: ācārya)
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
tu sĩ Phật giáo; pháp sư (tiếng Phạn: ācārya)
tu sĩ Phật giáo; pháp sư (tiếng Phạn: ācārya)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.