- 阝phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))
- 人nhân(người)
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
chức vụ; chức; nhiệm vụ
Xin hãy đến văn phòng đội.
trụ sở đội; ban chỉ huy đội
Chúng tôi đến trụ sở để họp.
chức vụ; chức; nhiệm vụ
Xin hãy đến văn phòng đội.
trụ sở đội; ban chỉ huy đội
Chúng tôi đến trụ sở để họp.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
chức vụ; chức; nhiệm vụ
chức vụ; chức; nhiệm vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.