- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng chống gian lận; ngăn ngừa tiêu cực
Các biện pháp chống gian lận có thể giảm thiểu tổn thất.
ngăn chặn gian lận; phòng ngừa tiêu cực
Chúng ta cần các biện pháp chống gian lận.
phòng ngừa gian lận; ngăn chặn tệ nạn
phòng chống gian lận; ngăn ngừa tiêu cực
Các biện pháp chống gian lận có thể giảm thiểu tổn thất.
ngăn chặn gian lận; phòng ngừa tiêu cực
Chúng ta cần các biện pháp chống gian lận.
phòng ngừa gian lận; ngăn chặn tệ nạn
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng chống gian lận; ngăn ngừa tiêu cực
phòng chống gian lận; ngăn ngừa tiêu cực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta nên phòng ngừa sai trái.
Chúng ta nên phòng ngừa sai trái.