- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng thủ hạt nhân
Phòng thủ hạt nhân rất quan trọng.
phòng chống hạt nhân
Đây là một cơ sở chống hạt nhân.
phòng thủ hạt nhân
Phòng thủ hạt nhân rất quan trọng.
phòng chống hạt nhân
Đây là một cơ sở chống hạt nhân.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
phòng thủ hạt nhân
phòng thủ hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.