- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng không; phòng thủ chống máy bay
Hệ thống phòng không rất quan trọng.
phòng không; phòng thủ chống máy bay
Hệ thống phòng không rất quan trọng.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
phòng không; phòng thủ chống máy bay
phòng không; phòng thủ chống máy bay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.