- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
cõi âm; âm phủ; địa ngục
Anh ấy tin rằng có địa ngục.
cõi âm; âm phủ
Âm ti là một nơi trong truyền thuyết.
cõi âm; âm phủ; địa ngục
Anh ấy tin rằng có địa ngục.
cõi âm; âm phủ
Âm ti là một nơi trong truyền thuyết.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
cõi âm; âm phủ; địa ngục
cõi âm; âm phủ; địa ngục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.