- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
bìu dái; bìu (giải phẫu)
bìu dái; bìu (giải phẫu)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
bìu dái; bìu (giải phẫu)
bìu dái; bìu (giải phẫu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.