- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
u ám; âm u; mờ mịt
u ám; ảm đạm; tối tăm
u ám; âm u; mờ mịt
u ám; ảm đạm; tối tăm
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
u ám; âm u; mờ mịt
u ám; âm u; mờ mịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.