- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
cực âm; cực âm (catốt)
cực âm; catốt
Cực âm là một phần của pin.
cực âm; cực âm (catốt)
cực âm; catốt
Cực âm là một phần của pin.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
cực âm; cực âm (catốt)
cực âm; cực âm (catốt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.