- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt
tà ác; gian ác; xấu xa
Anh ta là một người nham hiểm.
gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt
tà ác; gian ác; xấu xa
Anh ta là một người nham hiểm.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt
gian trá; xảo quyệt; quỷ quyệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.