- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
trời âm u và mưa; mưa dầm
trời âm u và mưa; mưa dầm
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
trời âm u và mưa; mưa dầm
trời âm u và mưa; mưa dầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.