- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
việc thiện thầm lặng; âm đức
Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiện âm thầm.
công đức âm thầm; việc thiện làm trong thầm lặng
Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiện thầm lặng.
việc thiện thầm lặng; âm đức
Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiện âm thầm.
công đức âm thầm; việc thiện làm trong thầm lặng
Anh ấy đã làm rất nhiều việc thiện thầm lặng.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
việc thiện thầm lặng; âm đức
việc thiện thầm lặng; âm đức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.