- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
âm hồn; hồn ma
Anh ấy tin có ma.
hồn ma; linh hồn
Anh ta bị âm hồn quấy phá.
âm hồn; hồn ma
Anh ấy tin có ma.
hồn ma; linh hồn
Anh ta bị âm hồn quấy phá.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
âm hồn; hồn ma
âm hồn; hồn ma
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.