Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
đợt; lần; trận (đo lường những sự việc ngắn tạm thời)
đợt; lần; trận (đo lường những sự việc ngắn tạm thời)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đợt; lần; trận (đo lường những sự việc ngắn tạm thời)
Một làn gió thổi qua.
trận; đợt; cơn
Trời đã mưa một trận.
cơn; trận (mưa, gió...); đợt
Trời đổ một trận mưa.
cơn (mưa, gió...); trận; hàng ngũ (quân đội)
cơn; trận (dùng cho sự kiện hoặc trạng thái ngắn)
trận; đội hình; trận thế
Anh ấy chỉ huy quân đội bày trận.
khoảnh khắc ngắn; chốc lát
Trời mưa một trận.
đợt; lần; trận (đo lường những sự việc ngắn tạm thời)
Một làn gió thổi qua.
trận; đợt; cơn
Trời đã mưa một trận.
cơn; trận (mưa, gió...); đợt
Trời đổ một trận mưa.
cơn (mưa, gió...); trận; hàng ngũ (quân đội)
cơn; trận (dùng cho sự kiện hoặc trạng thái ngắn)
trận; đội hình; trận thế
Anh ấy chỉ huy quân đội bày trận.
khoảnh khắc ngắn; chốc lát
Trời mưa một trận.