- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
cơn đau chuyển dạ; đau quặng từng cơn
Cô ấy đang trải qua cơn đau chuyển dạ.
đau đớn trong giai đoạn chuyển đổi; (bóng) cơn đau chuyển mình
Nỗi đau của cải cách là tạm thời.
cơn đau chuyển dạ; đau quặng từng cơn
Cô ấy đang trải qua cơn đau chuyển dạ.
đau đớn trong giai đoạn chuyển đổi; (bóng) cơn đau chuyển mình
Nỗi đau của cải cách là tạm thời.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
cơn đau chuyển dạ; đau quặng từng cơn
cơn đau chuyển dạ; đau quặng từng cơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.