- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
giai đoạn đau đớn; thời kỳ khó khăn chuyển tiếp
Chúng tôi đang trải qua một giai đoạn khó khăn.
giai đoạn đau đớn; thời kỳ khó khăn chuyển tiếp
Chúng tôi đang trải qua một giai đoạn khó khăn.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
giai đoạn đau đớn; thời kỳ khó khăn chuyển tiếp
giai đoạn đau đớn; thời kỳ khó khăn chuyển tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.