- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
mưa rào; mưa trận
Hôm nay có mưa rào.
mưa rào; mưa trận
Hôm nay có mưa rào.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
mưa rào; mưa trận
mưa rào; mưa trận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.