- 斗đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện (207–271), con trai Lưu Bị, hoàng đế Thục Hán (233–263); (bóng) kẻ bất tài, không thể giúp được
A Đẩu là một nhân vật lịch sử.
(bóng) kẻ bất tài vô dụng; người yếu đuối không làm được việc gì
Anh ta đúng là một người yếu kém.
A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện (207–271), con trai Lưu Bị, hoàng đế Thục Hán (233–263); (bóng) kẻ bất tài, không thể giúp được
A Đẩu là một nhân vật lịch sử.
(bóng) kẻ bất tài vô dụng; người yếu đuối không làm được việc gì
Anh ta đúng là một người yếu kém.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện (207–271), con trai Lưu Bị, hoàng đế Thục Hán (233–263); (bóng) kẻ bất tài, không thể giúp được
A Đẩu, biệt danh của Lưu Thiện (207–271), con trai Lưu Bị, hoàng đế Thục Hán (233–263); (bóng) kẻ bất tài, không thể giúp được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.