- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
amip; trùng biến hình (Amoeba)
Amip là một loại sinh vật đơn bào.
amip; trùng biến hình (Amoeba)
Amip là một loại sinh vật đơn bào.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
amip; trùng biến hình (Amoeba)
amip; trùng biến hình (Amoeba)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.