- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Amen (từ mượn)
中基督教祷告结束时说的话,表示同意或祝福jīdūjiào dǎogào jiéshù shí shuō de huà, biǎoshì tongyi huò zhùfú
Amen! Cầu Chúa phù hộ cho bạn.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Amen (từ mượn)
中基督教祷告结束时说的话,表示同意或祝福jīdūjiào dǎogào jiéshù shí shuō de huà, biǎoshì tongyi huò zhùfú
Amen! Cầu Chúa phù hộ cho bạn.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Amen (từ mượn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.