- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
kẻ lêu lổng; côn đồ; dân anh chị
Anh ta là một tên côn đồ.
tên lưu manh; thanh niên bất hảo; kẻ du côn
thanh niên bất hảo; gã lưu manh; dân anh chị
Anh ấy là một thanh niên ngổ ngáo.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
kẻ lêu lổng; côn đồ; dân anh chị
Anh ta là một tên côn đồ.
tên lưu manh; thanh niên bất hảo; kẻ du côn
thanh niên bất hảo; gã lưu manh; dân anh chị
Anh ấy là một thanh niên ngổ ngáo.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
kẻ lêu lổng; côn đồ; dân anh chị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.