- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
dấu giáng (♭) (trong âm nhạc)
Nốt nhạc này cần dấu giáng.
dấu giáng (♭) (trong âm nhạc)
Nốt nhạc này cần dấu giáng.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
dấu giáng (♭) (trong âm nhạc)
dấu giáng (♭) (trong âm nhạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.