- 阝phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))
- 夅giáng(đi xuống)
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
mức giảm; biên độ giảm
Mức giảm rất lớn.
mức giảm; biên độ giảm
mức giảm; biên độ giảm
mức giảm; biên độ giảm
Mức giảm rất lớn.
mức giảm; biên độ giảm
mức giảm; biên độ giảm
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
Tấm vải được đo theo chiều rộng, như bức tranh trải đầy không gian.
mức giảm; biên độ giảm
mức giảm; biên độ giảm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.