- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
viện trưởng; hiệu trưởng (đại học); trưởng khoa; chủ tịch hội đồng
中管理某个院校或机构的最高负责人guǎnlǐ mǒuuge yuànxiào huò jīgòu de zuìgāo fùzé rén
Ông ấy là viện trưởng bệnh viện chúng tôi.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
viện trưởng; hiệu trưởng (đại học); trưởng khoa; chủ tịch hội đồng
中管理某个院校或机构的最高负责人guǎnlǐ mǒuuge yuànxiào huò jīgòu de zuìgāo fùzé rén
Ông ấy là viện trưởng bệnh viện chúng tôi.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
viện trưởng; hiệu trưởng (đại học); trưởng khoa; chủ tịch hội đồng
viện trưởng; hiệu trưởng (đại học); trưởng khoa; chủ tịch hội đồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.