rơi từ trên trời xuống; vẫn (thiên thạch rơi)
Thiên thạch rơi từ trên trời xuống.
// NGHĨA CHÍNHrơi từ trên trời xuống; vẫn (thiên thạch rơi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.