- 阝phụ(gò đất, vách)
- 鬲cách(vạc ba chân, ngăn cách)
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
khu dân cư biệt lập; khu ổ chuột (loanword từ tiếng Anh "ghetto")
Thành phố này có một khu ổ chuột.
khu dân cư biệt lập; khu ổ chuột (loanword từ tiếng Anh "ghetto")
Thành phố này có một khu ổ chuột.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Bức vách đất như cái vạc lớn ngăn cách hai phía lại với nhau.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
khu dân cư biệt lập; khu ổ chuột (loanword từ tiếng Anh "ghetto")
khu dân cư biệt lập; khu ổ chuột (loanword từ tiếng Anh "ghetto")
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.