- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
người mắc chứng tự kỷ thiên tài; Rain Man (người có khả năng đặc biệt kèm khuyết tật tâm thần)
Bộ phim
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người mắc chứng tự kỷ thiên tài; Rain Man (người có khả năng đặc biệt kèm khuyết tật tâm thần)
Bộ phim
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người mắc chứng tự kỷ thiên tài; Rain Man (người có khả năng đặc biệt kèm khuyết tật tâm thần)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.