- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
tuyết; (động từ) phủ tuyết
tuyết; (động từ) phủ tuyết
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
tuyết; (động từ) phủ tuyết
中天上掉下来的白色冰晶tiānshang diàoxiàlái de báisè bīngjīng
Ngoài trời tuyết rơi rồi.
Tuyết tan rồi.
danh từ đo lường cho tuyết: 場|场[chang2]
中冬天从空中落下的白色冰晶dōngtiān cóng kōngzhōng làoxià de báisè bīngjīng
Tuyết rơi rồi, bên ngoài rất lạnh.
(văn) rửa sạch (nỗi nhục, oan ức...)
中除掉、消除(耻辱、冤屈等)chúdiào、xiāochú(chǐrǔ、yuānqu děng)
Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục.
họ Tuyết
中姓氏,中文常见的姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de xìng
tuyết; (động từ) phủ tuyết
中天上掉下来的白色冰晶tiānshang diàoxiàlái de báisè bīngjīng
Ngoài trời tuyết rơi rồi.
Tuyết tan rồi.
danh từ đo lường cho tuyết: 場|场[chang2]
中冬天从空中落下的白色冰晶dōngtiān cóng kōngzhōng làoxià de báisè bīngjīng
Tuyết rơi rồi, bên ngoài rất lạnh.
(văn) rửa sạch (nỗi nhục, oan ức...)
中除掉、消除(耻辱、冤屈等)chúdiào、xiāochú(chǐrǔ、yuānqu děng)
Anh ấy đã rửa sạch nỗi nhục.
họ Tuyết
中姓氏,中文常见的姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.