- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Victor Hugo (1802–1885), nhà văn Pháp
中法国十九世纪著名作家Fǎguó shíjiǔ shìjì zhùmíng zuòjiā
Victor Hugo là một nhà văn nổi tiếng của Pháp.
Huy-gô (tên người)
中法国著名作家和诗人fǎguó zhùmíng zuòjiā hé shīrén
Victor Hugo là một nhà văn Pháp.
Victor Hugo (1802–1885), nhà văn Pháp
中法国十九世纪著名作家Fǎguó shíjiǔ shìjì zhùmíng zuòjiā
Victor Hugo là một nhà văn nổi tiếng của Pháp.
Huy-gô (tên người)
中法国著名作家和诗人fǎguó zhùmíng zuòjiā hé shīrén
Victor Hugo là một nhà văn Pháp.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Victor Hugo (1802–1885), nhà văn Pháp
Victor Hugo (1802–1885), nhà văn Pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.