- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
ếch cây (họ Hylidae)
Ếch cây là một loại ếch nhỏ.
ếch cây (họ Hylidae)
Ếch cây là một loại ếch nhỏ.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
ếch cây (họ Hylidae)
ếch cây (họ Hylidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.