- 雨vũ(mưa (tượng hình))
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
mưa và sương; (bóng) ân huệ; ơn mưa móc
Mưa và sương làm ẩm ướt mặt đất.
mưa móc; (bóng) ân huệ; sự ưu ái
mưa móc; ân huệ (bóng)
mưa và sương; (bóng) ân huệ; ơn mưa móc
Mưa và sương làm ẩm ướt mặt đất.
mưa móc; (bóng) ân huệ; sự ưu ái
mưa móc; ân huệ (bóng)
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
mưa và sương; (bóng) ân huệ; ơn mưa móc
mưa và sương; (bóng) ân huệ; ơn mưa móc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.