- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
người tuyết; hình nộm tuyết
Người tuyết sống trên núi.
người tuyết
Bọn trẻ đang đắp người tuyết.
người tuyết; hình nộm tuyết
Người tuyết sống trên núi.
người tuyết
Bọn trẻ đang đắp người tuyết.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người tuyết; hình nộm tuyết
người tuyết; hình nộm tuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.