- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
đồng bằng tuyết; cánh đồng tuyết
Cánh đồng tuyết được bao phủ bởi một lớp tuyết dày.
đồng bằng tuyết; cánh đồng tuyết
Cánh đồng tuyết được bao phủ bởi một lớp tuyết dày.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
đồng bằng tuyết; cánh đồng tuyết
đồng bằng tuyết; cánh đồng tuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.