- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
cảnh tuyết; phong cảnh tuyết
Tôi thích cảnh tuyết mùa đông.
cảnh tuyết; phong cảnh tuyết
Tôi thích cảnh tuyết mùa đông.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh tuyết; phong cảnh tuyết
cảnh tuyết; phong cảnh tuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.