- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)
Cây tuyết tùng là một loại cây thân gỗ thường xanh.
cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)
cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)
Cây tuyết tùng là một loại cây thân gỗ thường xanh.
cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)
cây tuyết tùng; cây tùng tuyết (Cedrus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.