- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
tủ lạnh
Trong tủ lạnh có kem.
tủ lạnh (cách dùng ở Hồng Kông)
Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.
tủ lạnh
Trong tủ lạnh có kem.
tủ lạnh (cách dùng ở Hồng Kông)
Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
tủ lạnh
tủ lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.