- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
quả lê tuyết (Pyrus nivalis)
中一种甜的水果,外皮黄白色,肉白色yī zhǒng tiántián de shuǐguǒ, wàipí huáng bái sè, ròu bái sè
Tôi thích ăn lê tuyết.
Tuyết Lê; Sydney (thủ phủ New South Wales, Úc) (Đài Loan)
中澳大利亚新南威尔士州的首府城市Àodàlìyà Xīnnánwēiwēěrshì zhōu de shǒufǔ chéngshì
Sydney là một thành phố của Úc.
quả lê tuyết (Pyrus nivalis)
中一种甜的水果,外皮黄白色,肉白色yī zhǒng tiántián de shuǐguǒ, wàipí huáng bái sè, ròu bái sè
Tôi thích ăn lê tuyết.
Tuyết Lê; Sydney (thủ phủ New South Wales, Úc) (Đài Loan)
中澳大利亚新南威尔士州的首府城市Àodàlìyà Xīnnánwēiwēěrshì zhōu de shǒufǔ chéngshì
Sydney là một thành phố của Úc.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Cây (木) cho quả lê có vị ngọt sắc lịm như dao (利).
quả lê tuyết (Pyrus nivalis)
quả lê tuyết (Pyrus nivalis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.