- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Sprite (nước ngọt có ga)
Tôi thích uống Sprite.
Sprite (nước ngọt có ga)
Tôi thích uống Sprite.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Sprite (nước ngọt có ga)
Sprite (nước ngọt có ga)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.