- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
cua tuyết (Chionoecetes opilio)
Tôi thích ăn cua tuyết.
cua tuyết (Chionoecetes opilio)
Tôi thích ăn cua tuyết.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
cua tuyết (Chionoecetes opilio)
cua tuyết (Chionoecetes opilio)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.