- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
màu tím khoai môn; màu tím lilac
Cô ấy thích quần áo màu tím hoa cà.
màu tím khoai môn; màu tím lilac
Cô ấy thích quần áo màu tím hoa cà.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
màu tím khoai môn; màu tím lilac
màu tím khoai môn; màu tím lilac
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.