- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
phụ kiện; linh kiện; bộ phận
中机器或产品中的单个小部分jīqì huò chǎnpǐn zhōng de dāngè xiǎo bùfen
Linh kiện này hỏng rồi.
phần; bộ phận; (đơn vị phân loại cho phim, sách, máy móc)
中机器或东西的一个单独部分jīqì huò dōngxi de yī ge dāndú bùfen
Cái linh kiện này hỏng rồi.
phụ kiện; linh kiện; bộ phận
中机器或产品中的单个小部分jīqì huò chǎnpǐn zhōng de dāngè xiǎo bùfen
Linh kiện này hỏng rồi.
phần; bộ phận; (đơn vị phân loại cho phim, sách, máy móc)
中机器或东西的一个单独部分jīqì huò dōngxi de yī ge dāndú bùfen
Cái linh kiện này hỏng rồi.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
phụ kiện; linh kiện; bộ phận
phụ kiện; linh kiện; bộ phận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.