- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
(lóng) người thụ động (trong quan hệ đồng tính nam)
Anh ấy là người ở dưới.
(lóng) người thụ động (trong quan hệ đồng tính nam)
Anh ấy là người ở dưới.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
(lóng) người thụ động (trong quan hệ đồng tính nam)
(lóng) người thụ động (trong quan hệ đồng tính nam)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.