- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
bệnh nhân số 0 (ca bệnh đầu tiên trong dịch tễ học)
Bệnh nhân số 0 là ai?
bệnh nhân số 0 (ca bệnh đầu tiên trong dịch tễ học)
Bệnh nhân số 0 là ai?
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
bệnh nhân số 0 (ca bệnh đầu tiên trong dịch tễ học)
bệnh nhân số 0 (ca bệnh đầu tiên trong dịch tễ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.