- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
đồ ăn vặt; thức ăn nhẹ
Tôi thích ăn đồ ăn vặt.
đồ ăn vặt; snack
Tôi thích ăn vặt.
đồ ăn vặt; thức ăn nhẹ
Tôi thích ăn đồ ăn vặt.
đồ ăn vặt; snack
Tôi thích ăn vặt.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
đồ ăn vặt; thức ăn nhẹ
đồ ăn vặt; thức ăn nhẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.