- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
lỗ hổng zero-day; tấn công zero-day (bảo mật máy tính)
Lỗ hổng zero-day là một vấn đề nghiêm trọng.
lỗ hổng zero-day; tấn công zero-day (bảo mật máy tính)
Lỗ hổng zero-day là một vấn đề nghiêm trọng.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
lỗ hổng zero-day; tấn công zero-day (bảo mật máy tính)
lỗ hổng zero-day; tấn công zero-day (bảo mật máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.