- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
vụn vặt; lặt vặt; rời rạc
Đây đều là những thứ vụn vặt.
vụn vặt; lặt vặt; lẻ tẻ
Đây đều là những mảnh vải vụn.
vụn vặt; lặt vặt; linh tinh
Đây đều là những thứ lặt vặt.
vụn vặt; lặt vặt; rời rạc
Đây đều là những thứ vụn vặt.
vụn vặt; lặt vặt; lẻ tẻ
Đây đều là những mảnh vải vụn.
vụn vặt; lặt vặt; linh tinh
Đây đều là những thứ lặt vặt.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
vụn vặt; lặt vặt; rời rạc
vụn vặt; lặt vặt; rời rạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.