- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
khoảng cách bằng không; tiếp xúc trực tiếp
Giữa chúng tôi là không khoảng cách.
thẳng mặt; đối đầu trực tiếp
Chúng tôi tiếp xúc trực tiếp.
khoảng cách bằng không; tiếp xúc trực tiếp
Giữa chúng tôi là không khoảng cách.
thẳng mặt; đối đầu trực tiếp
Chúng tôi tiếp xúc trực tiếp.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
khoảng cách bằng không; tiếp xúc trực tiếp
khoảng cách bằng không; tiếp xúc trực tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.