- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
khắc laser (viết tắt của khắc bằng tia laser)
khắc laser (viết tắt của khắc bằng tia laser)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
khắc laser (viết tắt của khắc bằng tia laser)
khắc laser (viết tắt của khắc bằng tia laser)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.